ra đời

Học thuật
Thân thiện
ra đời

Một chú gà con vừa mới ra đời trong ổ rơm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được sinh ra, chào đời: Chỉ sự kiện một sinh vật, đặc biệt con người, được sinh ra.
    • Xuất hiện, được hình thành, được thành lập: Chỉ sự xuất hiện lần đầu tiên của một sự vật, hiện tượng, tổ chức, học thuyết, tác phẩm, v.v.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé ra đời trong một đêm mưa gió. (Đứa trẻ chào đời trong một đêm mưa gió.)
    • Tác phẩm này ra đời vào năm 1945. (Tác phẩm này được xuất bản/sáng tác vào năm 1945.)
    • Công ty chúng tôi chính thức ra đời từ tháng trước. (Công ty chúng tôi chính thức được thành lập từ tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra đời trong hoàn cảnh...": nhấn mạnh bối cảnh đặc biệt khi một sự vật/sự việc xuất hiện.

    • Bản tuyên ngôn ra đời trong hoàn cảnh đất nước đang bị đe dọa. (Bản tuyên ngôn được công bố trong hoàn cảnh đất nước đang bị đe dọa.)
  • "vừa mới ra đời": chỉ sự kiện mới xảy ra gần đây.

    • Chiếc điện thoại mới nhất của hãng vừa mới ra đời. (Chiếc điện thoại mới nhất của hãng vừa mới được giới thiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chào đời (động từ): thường dùng cho người hoặc động vật khi mới sinh ra.

    • Em chào đời lúc 3 giờ sáng. (Em sinh ra lúc 3 giờ sáng.)
  • Xuất hiện (động từ): chỉ sự mặt, hiện ra. Nghĩa rộng hơn "ra đời".

    • Một hiện tượng lạ xuất hiện trên bầu trời. (Một hiện tượng lạ hiện ra trên bầu trời.)
  • Thành lập (động từ): chỉ việc tạo dựng nên một tổ chức, công ty. Gần nghĩa với "ra đời" trong ngữ cảnh này.

    • Trường đại học được thành lập năm 1956. (Trường đại học được xây dựng nên năm 1956.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh ra: (dùng cho sinh vật).
  • Khai sinh: (thường dùng trong văn bản trang trọng, cho tổ chức hoặc khái niệm).
  • Xuất bản: (dành riêng cho sách, tác phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cho ra đời (cụm động từ): tạo ra, sáng tạo nên một cái đó.
    • Nhà văn đã cho ra đời một kiệt tác văn học. (Nhà văn đã sáng tạo nên một kiệt tác văn học.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ": Thành ngữ von, so sánh người mới bước vào một môi trường, lĩnh vực nào đó giống như một đứa trẻ mới sinh, còn nhiều điều lạ lẫm.
    • Anh ấy mới vào công ty, mới ra đời nên còn bỡ ngỡ. (Anh ấy mới vào công ty, còn non nớt nên chưa quen thuộc.)
ra đời

Một chú gà con vừa mới ra đời trong ổ rơm.

  1. đgt 1. Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập: Quốc tế cộng sản ra đời (PhVĐồng). 2. Bước vào cuộc sống thực tế: Mới ra đời nên còn bỡ ngỡ.